Brand Name
Dự Án

Dự Án

Hàng trăm công trình đã được TVEn thực hiện cho Khách hàng

Cọc vuông BTCT ứng suất trước là sản phẩm áp dụng cho ngành dân dụng, công nghiệp, công trình thủy và giao thông. Là một trong những giải pháp kết cấu hiệu quả và tiết kiệm so với giải pháp cọc vuông BTCT thường.

Bảng tổng hợp khả năng chịu lực của cọc xem trong chi tiết...

 

Bảng đặc trưng hình học và khả năng chịu lực của một số loại cọc vuông BTCT ứng suất trước
Cạnh cọc (mm) Chiều dài cọc (m) Cốt thép ứng suất trước Đường kính cốt đai(mm) Loại cọc 22 TCN 272-05 Mô men bền (kN.m) Tải trọng nén hạ cọc lớn nhất (kN) Tải trọng kéo hạ cọc lớn nhất (kN) Tải trọng nén cho phép khi khai thác (kN) Khả năng bền cắt (có hệ số)
(kN)
Hộp nối cọc Thép góc Chiều dày mặt bích (mm) Măng sông Thép neo hộp nối Thép neo đầu cọc Thép mũi cọc Thép đầu cọc đoạn giữa
Số
lượng
Đường kính (mm) Ứng suất nén hữu hiệu (MPa) Mô men nứt (kN.m) Dài
(mm)
Dày
(mm)
Số lượng Chiều dài (mm) Chiều dày (mm) Chiều dài (mm) Chiều dày (mm) Đường kính (mm)
350 16 4 15.24 5.6 A+ 5.293 70.51 139.06 2,538 659.0 1,834 271.26 1056 6 8 50 8 6 120 6 12 4Ø20(3200)+4Ø18(2700) 4Ø20(2500) 4Ø20(2500)
8 15.24 5.6 B 9.544 102.88 225.17 2,262 1,215 1,694 248.51 1056 6 8 50 8 6 120 6 12 4Ø25(3400)+4Ø25(2900) 4Ø20(2500) 4Ø20((2500)
400 19 8 12.7 5.6 A+ 5.686 109.83 222.13 3,746 927.6 2,382 338.83 1208 8 8 50 9 8 150 8 14 4Ø22(3300)+4Ø22(2800) 4Ø22(2500) 4Ø22(2500)
12 12.7 5.6 B 8.064 137.00 295.09 3,504 1,332 2,280 321.96 1208 8 8 50 9 8 150 8 14 4Ø22(3300)+8Ø22(2800) 4Øf22(2500) 4Ø22(2500)
450 19 8 15.2 5.6 A+ 6.251 166.42 345.50 4,750 1,296 2,988 410.23 1360 10 8 50 12 10 150 10 16 4Ø28(3500)+4Ø25(3000) 4Ø22(2500) 4Ø22(2500)
16 12.7 5.6 B 8.413 202.12 450.44 4,467 1,763 2,870 392.77 1360 10 8 50 12 10 150 10 16 4Ø28(3500)+8Ø22(3000) 4Ø22(2500) 4Ø22(2500)

Lưu ý:

  • Bê tông có f'c = 50 MPa
  • Cọc được tính toán và thiết kế theo tiêu chuẩn 22TCN 272-05, AASHTO LRFD
  • Tải trọng cho phép lớn nhất khi chịu nén, kéo được tính toán theo điều 10.7.1.16 - AASHTO LRFD 1998
  • Tải trọng cho phép nén ở trạng thái sử dụng được tính toán theo điều 2.3.3 - ACI 543R-00